
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
['bu:stə 'stei∫n]
o trạm bơm
Trạm bơm trên đường ống dẫn dầu dùng để thúc đẩy cho dầu chảy. Trên tuyến ống dẫn dầu các trạm thường đặt cách nhau từ 80 đến 150 dặm.
Xem thêm: booster, booster amplifier, relay link, relay station, relay transmitter
n.